HỆ THỐNG CHUỖI NHA KHOA UY TÍN TOÀN QUỐC - TIÊU CHUẨN PHÁP hà nội hải phòng nghệ an đà nẵng TP HCM

Bảng giá dịch vụ nha khoa tại phòng khám răng Nghệ An – NK Paris

Nha khoa Paris – hệ thống chuỗi nha khoa công nghệ Pháp đầu tiên tại Việt Nam đã có mặt tại thành phố Vinh – Nghệ An, thu hút sự quan tâm của đông đảo khách hàng và giới truyền thông. Đến với phòng khám răng Nghệ An Paris, bạn sẽ loại bỏ hoàn toàn những rắc rối về tình trạng răng miệng với mức chi phí phải chăng.

Nha khoa Paris – Phòng khám răng Nghệ An uy tín, chất lượng

Ra đời từ năm 2014 với cái tên Nha khoa Hoàn-Mỹ, qua đó Paris dần khẳng định được mình tại các khu vực Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh. Vào ngày 17/9/2016, các cơ sở tại Hải Phòng, Vinh ra đời, từ đó chuỗi hệ thống nha khoa Paris công nghệ Pháp được khách hàng biết đến nhiều hơn.

Chuỗi hệ thống nha khoa thẩm mỹ Paris trên toàn quốc 

 Hà Nội:39 Quang Trung, Hoàn Kiếm

Hải Phòng:

314, Tô Hiệu, Lê Chân

Nghệ An:

143, Nguyễn Văn Cừ, TP Vinh

Đà Nẵng:

52 Lê Đình Lý, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê

Hồ Chí Minh:

  • 179C, Đường 3/2, Phường 11, Quận 10
  • 97 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình
  • 212 Bis Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1 

Bảng giá dịch vụ nha khoa tại phòng khám răng Nghệ An - NK Paris 10

Nói riêng về phòng khám răng Nghệ An, tại đây bạn sẽ được thăm khám và tư vấn miễn phí bởi các chuyên gia nha khoa nhiều năm kinh nghiệm trong nghề. Các bác sĩ Paris chuyên sâu về từng lĩnh vực thẩm mỹ răng, hỗ trợ điều trị bệnh lý sẽ có mặt ở tất cả các cơ sở nếu khách hàng có nhu cầu và đặt lịch hẹn trước.

Đội ngũ bác sĩ uy tín chứng minh Paris là phòng khám răng hàm mặt uy tín Nghệ An

Bảng giá dịch vụ nha khoa tại phòng khám răng Nghệ An - NK Paris 9

Ngoài ra, Nha khoa Paris còn thường xuyên mời các chuyên gia về tại phòng khám để đào tạo và chia sẻ kinh nghiệm cho các bác sĩ nhằm giúp bác sĩ học hỏi, trau dồi thêm kiến thức, kinh nghiệm nâng cao tay nghề của mình.

Bảng giá dịch vụ nha khoa tại phòng khám răng Nghệ An - NK Paris 8

Bảng giá dịch vụ nha khoa tại phòng khám răng Nghệ An - NK Paris 7

Nền nha khoa đã phát triển hơn 300 năm tại Pháp được du nhập về Việt Nam nhờ sự mạnh dạn của nha khoa Paris đã thực hiện phá vỡ lối mòn của nền nha khoa nước nhà.

Từ các dịch vụ thẩm mỹ răng đến dịch vụ hỗ trợ điều trị bệnh lý áp dụng tại phòng khám răng hàm mặt ở Vinh nói riêng và trên toàn hệ thống nha khoa Paris nói chung đều ứng dụng theo tiêu chuẩn Pháp, hướng tới trải nghiệm làm răng không đau, xóa bỏ nỗi lo sợ của vô số khách hàng.

 Một số công nghệ nha khoa nổi trội của phòng khám nha khoa tại Vinh nói riêng, chuỗi hệ thống Nha khoa Paris nói riêng

 Công nghệ bọc răng sứ Nano Shining 5S -> Xem chi tiết

 Công nghệ cấy ghép răng Implant 4S -> Xem chi tiết

 Công nghệ tẩy trắng răng WhiteMax -> Xem chi tiết

 Công nghệ niềng răng mắc cài 3D Speed -> Xem chi tiết

 Công nghệ niềng răng không mắc cài ECligner -> Xem chi tiết

 Công nghệ trám răng Laser Tech -> Xem chi tiết

 Công nghệ lấy cao răng siêu âm Cavitron 8.0 -> Xem chi tiết

 Công nghệ chăm sóc nha chu EMS -> Xem chi tiết

 Công nghệ nhổ răng với kỹ thuật gây tê hiện đại -> Xem chi tiết

Bảng giá dịch vụ nha khoa tại phòng khám răng Nghệ An - NK Paris 6

Lựa chọn nha khoa Paris, bạn được các chuyên gia tư vấn những giải pháp phù hợp dành riêng cho trường hợp răng khiếm khuyết, hay bệnh lý của mình. Qua đó, hàng ngàn khách hàng đã phản hồi tích cực sau khi sử dụng dịch vụ tại phòng khám răng hàm mặt ở Vinh nói riêng và các cơ sở khác nói chung.

✿ Khách hàng Minh Long có răng bị gãy vỡ sau khi sử dụng dịch vụ bọc răng sứ: “Tôi đã đi tìm địa chỉ thẩm mỹ răng Nghệ An và được giới thiệu đến Nha khoa Paris. Tôi rất hài lòng với kết quả, hỗ trợ điều trị không đau, nhanh chóng, răng ăn nhai tốt và giống như răng thật

Bảng giá dịch vụ nha khoa tại phòng khám răng Nghệ An - NK Paris 5

✿ Khách hàng Hải Yến niềng răng mọc lệch: “Sau hơn 1 năm niềng răng, em đã có được hàm răng đều. Từ ngày đó em cười tự tin hơn hẳn. Cảm ơn bác sĩ Trà My và nha khoa Paris!”

Bảng giá dịch vụ nha khoa tại phòng khám răng Nghệ An - NK Paris 4

✿ Khách hàng Thu Hà tẩy trắng răng WhiteMax: “Được biết Paris là phòng khám răng hàm mặt uy tín ở tp Vinh, tôi đã thực hiện tẩy trắng răng tại đây. Tẩy trắng răng hiệu quả cao, răng không ê buốt. Đã 2 năm rồi mà hàm răng của tôi vẫn giữ nguyên màu sắc trắng sáng. Tôi vô cùng hài lòng

Bảng giá dịch vụ nha khoa tại phòng khám răng Nghệ An - NK Paris 3

✿ Khách hàng Hoàng Minh nhổ răng và thực hiện trồng răng implant: “Hỗ trợ điều trị nhanh, nhổ răng không đau nhức. Tôi rất yên tâm khi làm tại nha khoa Paris. Xin cảm ơn!

Bảng giá dịch vụ nha khoa tại phòng khám răng Nghệ An - NK Paris 2

✿ Khách hàng Trần Hiền hỗ trợ điều trị răng sâu: “Em rất sợ đau khi hỗ trợ điều trị nha khoa, nhưng Paris đã giúp em xóa bỏ nỗi lo ấy. Em tin Trung tâm là phòng khám răng Nghệ An chất lượng và đã giới thiệu cho khá nhiều bạn bè!

Bảng giá dịch vụ nha khoa tại phòng khám răng Nghệ An - NK Paris 1

* Lưu ý: Khách hàng sử dụng dịch vụ tại Nha khoa Paris. Hiệu quả có thể khác nhau tùy vào từng trường hợp cụ thể

Bảng giá dịch vụ áp dụng ở phòng khám nha khoa tại Vinh và chuỗi hệ thống nha khoa Paris

Paris cam kết đem đến cho khách hàng các gói dịch vụ Nha khoa chất lượng hàng đầu với mức chi phí tốt nhất. Chúng tôi tự tin về bảng giá dịch vụ nha khoa hỗ trợ điều trị bệnh lý cũng như bảng giá làm răng thẩm mỹ tương xứng với hiệu quả mà dịch vụ tạo ra.

BỌC RĂNG COMPOSITE
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Bọc răng Compo 5S 1 răng 990.000
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Chụp xquang quanh chóp Digital Xray 1 răng 40.000
HỖ TRỢ ĐIỀU TRỊ NHA CHU
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Cạo vôi răng & đánh bóng – Mức độ 1 1 ca 150.000
Cạo vôi răng & đánh bóng – Mức độ 2 1 ca 300.000
Cạo vôi răng & đánh bóng – Mức độ 3 1 ca 400.000
Chăm sóc nha chu & làm sạch sâu EMS mức 1 1 ca 1.000.000
Chăm sóc nha chu & làm sạch sâu EMS mức 2 1 ca 2.000.000
Chăm sóc nha chu & làm sạch sâu EMS mức 3 1 ca 3.000.000
Điều trị viêm nha chu mức 1 1 ca 3.000.000
Điều trị viêm nha chu mức 2 1 ca 4.000.000
Điều trị viêm nha chu mức 3 1 ca 5.000.000
GÓI SPA RĂNG (SPA TEETH)
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Spa teeth 1 tháng Trọn gói 499.000
Spa teeth 3 tháng Trọn gói 999.000
Spa teeth 6 tháng Trọn gói 1.999.000
Spa teeth 9 tháng Trọn gói 2.999.000
Spa teeth 12 tháng Trọn gói 3.999.000
Spa teeth trọn đời Trọn gói 29.999.000
PHẪU THUẬT TẠO HÌNH NHA CHU
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Phẫu thuật nha chu làm dài thân răng đơn giản 1 răng 1.000.000
Phẫu thuật nha chu làm dài thân răng phức tạp có mài chỉnh xương 1 răng 2.000.000
Phẫu thuật nha chu ghép mô liên kết 1 răng 3.000.000
Phẫu thuật nha chu ghép mô liên kết + biểu mô 1 răng 4.000.000
Phẫu thuật cắt phanh môi Trọn gói 3.000.000
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi Trọn gói 4.000.000
Phẫu thuật nạo áp xe lưỡi độ 1 1 răng 1.000.000
Phẫu thuật nạo áp xe lưỡi độ 2 1 răng 2.000.000
Chữa cười hở lợi Toàn hàm 18.000.000
NHỔ RĂNG
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Nhổ răng sữa 1 răng 100.000
Nhổ chân răng, răng một chân 1 răng 500.000
Nhổ chân răng, răng nhiều chân 1 răng 700.000
Nhổ răng hàm nhỏ, lớn (4,5,6,7) 1 răng 1.000.000
Nhổ răng khôn mọc thẳng 1 răng 1.500.000
Nhổ răng khôn mọc lệch (Tiểu phẫu ca khó) mức 1 1 răng 2.000.000
Nhổ răng khôn mọc lệch (Tiểu phẫu ca khó) mức 2 1 răng 3.000.000
Nhổ răng khôn mọc ngầm tiểu phẫu (ca khó mức 3) 1 răng 5.000.000
HỖ TRỢ ĐIỀU TRỊ NỘI NHA
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Chốt tủy kim loại 1 răng 500.000
Chốt không kim loại mức 1 1 răng 2.000.000
Chốt không kim loại mức 2 1 răng 3.000.000
Hỗ trợ điều trị tủy răng 1 chân( răng 1,2,3) 1 răng 600.000
Hỗ trợ điều trị tủy răng 2 chân ( răng 4, 5) 1 răng 800.000
Hỗ trợ điều trị tủy răng nhiều chân (răng 6,7) 1 răng 1.500.000
Hỗ trợ điều trị tủy lại (1 chân – nhiều chân) mức 1 1 răng 1.500.000
Hỗ trợ điều trị tủy lại (1 chân – nhiều chân) mức 2 1 răng 2.000.000
Phẫu thuật cắt chóp răng 1 răng 3.000.000
Hỗ trợ điều trị chấn thương răng 1 răng 5.000.000
Hỗ trợ điều trị tủy trám 3D 1 răng 3.000.000 – 4.000.000
Che tủy bằng Biodentin( Vật liệu sinh học mới) 1 răng 3.000.000 – 4.000.000
Cắt chóp trám tủy ngược bằng MTA 1 răng 3.500.000 – 4.000.000
HÀN TRÁM RĂNG
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Trám tạm Eugenate 1 răng 100.000
Trám răng sữa 1 răng 200.000
Trám GIC (Glass Inomer Cement) (Trám Fuji) 1 răng 250.000
Trám cổ răng 1 răng 300.000
Trám răng thẩm mỹ LASER TECH 1 răng 700.000
Trám Inlay – Onlay sứ 1 răng 5.000.000
Chụp bảo vệ răng sữa trẻ em 1 răng 1.000.000
TẨY TRẮNG RĂNG
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Tẩy trắng răng tại nhà 2 ống thuốc 1 ca 1.500.000
Tẩy trắng răng tại phòng khám WhiteMax 1 ca 2.500.000
Tẩy trắng răng kết hợp tại nhà 2 ống thuốc & WhiteMax 1 ca 3.500.000
PHỤC HÌNH RĂNG SỨ CỐ ĐỊNH THẨM MỸ
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Gắn lại mão răng 1 răng 300.000
Đúc cùi giả kim loại 1 răng 500.000
Đúc cùi giả toàn sứ mức 1 1 răng 5.000.000
Đúc cùi giả toàn sứ mức 2 1 răng 6.000.000
Đúc cùi giả toàn sứ mức 3 1 răng 7.000.000
Đúc cùi giả toàn sứ mức 4 1 răng 8.000.000
Mão toàn diện kim loại Cr- Co 1 răng 1.200.000
Mão sứ Titan 1 răng 2.500.000
Răng sứ Venus 1 răng 3.500.000
Mão Sứ Roland 1 răng 5.000.000
Mão toàn sứ Emax Zic 1 răng 6.000.000
Mão sứ Cercon 1 răng 6.000.000
Mão sứ Cercon HT – Emax Press 1 răng 7.000.000
Veneer sứ Emax, Cercon HT mức 1 1 răng 7.000.000
Veneer sứ Emax, Cercon HT mức 2 1 răng 8.000.000
Răng Toàn Sứ Lava Plus -3M ESPE 1 răng 8.000.000
Răng Toàn Sứ thẩm mỹ 4S 1 răng 12.000.000
Răng Toàn Sứ Thẩm mỹ 5S 1 răng 15.000.000
Răng Toàn Sứ Thẩm mỹ Kim cương Paris 1 răng 18.000.000
Mão toàn diện Vàng 1 răng Theo tỷ giá thị trường
Máng Mango điều trị khớp thái dương hàm 1 bộ 10.000.000
Máng chống ê buốt 1 hàm 1.200.000
Máng chống nghiến răng 1 hàm 1.200.000
Máng cân bằng cân cơ 1 hàm 3.000.000
PHỤC HÌNH THÁO LẮP
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Răng nhựa Việt Nam 1 răng 200.000
Răng nhựa Mỹ 1 răng 500.000
Răng Composite 1 răng 600.000
Răng sứ ( tháo lắp ) 1 răng 800.000
Hàm nhựa bán phần 1 hàm 700.000
Nền hàm nhựa có lưới 1 hàm 1.000.000
Hàm giả tháo lắp nhựa dẻo (Chưa có răng) – Thay nền hàm 1 hàm 1.800.000
Hàm giả tháo lắp bán phần nhựa mềm Biosoft (Chưa có răng) 1 hàm 2.000.000
Hàm khung Cr – Co 1 hàm 3.000.000
Hàm khung Tital 1 hàm 5.000.000
Hàm khung liên kết Cr – Co 1 hàm 5.000.000
Hàm khung liên kết Tital mắc cài đơn 1 hàm 6.000.000
Hàm khung liên kết Titan mắc cài đôi 1 hàm 7.000.000
Hàm giả toàn hàm, hàm trên 1 hàm 7.000.000
Hàm giả toàn hàm, hàm dưới 1 hàm 8.000.000
Hàm giả tháo lắp cả trên và duới 1 hàm 14.000.000
Đệm hàm 1 răng 2.000.000
Vá hàm gãy 2 hàm 1.000.000
Hàm tháo lắp sứ thế hệ mới sườn PEKKTON phủ sứ Nano có hệ thống kết nối trên Impalnt 1 hàm 3.500 USD
Hàm tháo lắp sứ thế hệ Ceramco có hệ thống kết nối trên Impalnt 1 hàm 2.500 USD
Hàm tháo lắp nhựa siêu nhẹ cường lực Mỹ có hệ thống kết nối trên Impalnt 1 hàm 1.000 USD
PHẪU THUẬT CẤY GHÉP IMPLANT
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Trụ Implant Korea chất lượng loại 1 (Dentinum – Osstem) 1 trụ 16.000.000
Trụ Implant C Tech cao cấp của Ý 1 trụ 20.000.000
Trụ Implant France loại 1 (Tekka – Biotech) 1 trụ 24,000,000
Trụ Implant France loại 1 (xương hàm thấp 4 – 6 mm, xương xốp) 1 trụ 27.000.000
Trụ Implant mini tăng cường giữ hàm giả 1 trụ 10.000.000
Trụ Implant Nobel Biocare 1 trụ 28.000.000
Trụ Implant Nobel Biocare Active 1 trụ 33.000.000
Trụ Implant Straumann SLA Thụy Sĩ 1 trụ 30.000.000
Trụ Implant Straumann SLA Active Thụy Sĩ 1 trụ 35.000.000
PHỤC HÌNH RĂNG SỨ  TRÊN IMPLANT
GÓI DỊCH VỤ ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ (VNĐ)
Mão sứ Titan 1 răng 3.500.000
Răng sứ Venus 1 răng 5.500.000
Mão Sứ Roland 1 răng 7.000.000
Mão toàn sứ Emax Zic 1 răng 8.000.000
Mão sứ Cercon 1 răng 8.000.000
Mão sứ Cercon HT – Emax Press 1 răng 9.000.000
Răng Toàn Sứ Lava Plus -3M ESPE 1 răng 10.000.000
DỊCH VỤ IMPLANT ALL ON
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
NOBEL ACTIVE- USA -ALL-ON 4 Trọn gói 2 hàm 164.080.000
NOBEL ACTIVE- USA -ALL-ON 6 Trọn gói 2 hàm 226.870.000
NOBEL – USA -ALL-ON 4 Trọn gói 2 hàm 125.440.000
NOBEL – USA -ALL-ON 6 Trọn gói 2 hàm 168.910.000
BIOTEM -ALL-ON 4 Trọn gói 2 hàm 105.854.000
BIOTEM -ALL-ON 6 Trọn gói 2 hàm 139.531.000
DENTIUM KOREAN ALL-ON 4 Trọn gói 2 hàm 128.044.000
DENTIUM KOREAN ALL-ON 6 Trọn gói 2 hàm 172.816.000
OSSTEM KOREAN ALL-ON 4 Trọn gói 2 hàm 142.100.000
OSSTEM KOREAN ALL-ON 6 Trọn gói 2 hàm 193.900.000
DENTIUM USA ALL-ON 4 Trọn gói 2 hàm 131.950.000
DENTIUM USA ALL-ON 6 Trọn gói 2 hàm 178.675.000
SPIRA TECH USA ALL-ON 4 Trọn gói 2 hàm 131.880.000
SPIRA TECH USA ALL-ON 4 Trọn gói 2 hàm 178.570.000
STRAWMANN SLA -TSI ALL-ON 4 Trọn gói 2 hàm 162.708.000
STRAWMANN SLA -TSI ALL-ON 6 Trọn gói 2 hàm 224.812.000
STRAWMANN ACTVE -TSI ALL-ON 4 Trọn gói 2 hàm 189.784.000
STRAWMANN ACTVE -TSI ALL-ON 6 Trọn gói 2 hàm 265.426.000
TEKKA ALL-ON 4 Trọn gói 2 hàm 142.197.300
TEKKA ALL-ON 6 Trọn gói 2 hàm 194.045.950

* Lưu ý, mức giá trên chưa bao gồm chi phí răng

PHẪU THUẬT XƯƠNG HÀM
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Phẫu thuật nâng xoang kín 1 răng 4.500.000
Phẫu thuật nâng xoang hở 1 xoang 18.000.000
Phẫu thuật ghép xương GBR, Xương Bio-Oss- USA 1 răng 250 USD
Phẫu thuật ghép xương GBR, Xương Osteon – Korea 1 răng 150 USD
Phẫu thuật ghép xương Block, Xương Bio-Oss- USA 1 răng 400 USD
Phẫu thuật ghép xương Block, Xương Osteon – Korea 1 răng 300 USD
Phẫu thuật tạo hình nướu quanh Implant 1 răng 2,000.000
Phẫu thuật ghép mô liên kết 1 răng 5.000.000
Phẫu thuật lấy trụ implant cũ 1 răng 3.500.000
Abutment Custommize Sứ (Âu, Mỹ) 1 răng 5.000.000
Abutment Custommize Sứ (Hàn quốc) 1 răng 4.000.000
Abutment Custommize Titan 1 răng 3.000.000
PHẪU THUẬT CHỈNH NHA NIỀNG RĂNG
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Trainer Khí Cụ Chỉnh Nha mức 1 Trọn gói 3.000.000
Trainer Khí Cụ Chỉnh Nha mức 2 Trọn gói 6.000.000
Khí Cụ Nong Hàm (1 hàm Mỹ) Trọn gói 10.000.000
Niềng Răng Tháo Lắp mức 1 Trọn gói 5.000.000
Niềng Răng Tháo Lắp mức 2 Trọn gói 10.000.000
Niềng Răng Tháo Lắp mức 3 Trọn gói 15.000.000
Niềng Răng Mắc Cài Kim Loại Thường Trọn gói 30.000.000
Niềng Răng Mắc Cài Kim Loại Tự Buộc Trọn gói 40.000.000
Niềng Răng Mắc Cài Pha Lê Trọn gói 40.000.000
Niềng Răng Mắc Cài Sứ thường Trọn gói 45.000.000
Niềng Răng Mắc Cài Sứ Tự Buộc Trọn gói 55.000.000
Niềng Răng Mắc Cài Mặt Trong Trọn gói 80.000.000
Niềng Răng Khay Trong 3D Speed mức 1 Trọn gói 80.000.000
Niềng Răng Khay Trong 3D Speed mức 2 Trọn gói 100.000.000
Niềng Răng Khay Trong 3D Speed mức 3 Trọn gói 120.000.000
Khí cụ Twin – Block 1 bộ 20.000.000
Khí cụ Twin – Block ngược 1 bộ 30.000.000
Bộ giữ khoảng cố định 1 răng 3.500.000
Tháo mắc cài hỗ trợ bệnh nhân gắn ở nơi khác 1 hàm 1.000.000
Chỉnh nha mặt trong 5D Paris mức độ 1 Trọn gói 110.000.000
Chỉnh nha mặt trong 5D Paris mức độ 2 Trọn gói 130.000.000
Mini vít hỗ trợ 1 răng 2.500.000
PHẪU THUẬT CHỈNH HÌNH HÀM MẶT
DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Phẫu thuật chỉnh hàm hô móm Trọn gói 70.000.000
Phẫu thuật chỉnh hàm hô móm kết hợp niềng răng mức 1 Trọn gói 110.000.000
Phẫu thuật chỉnh hàm hô móm kết hợp niềng răng mức 2 Trọn gói 120.000.000
Phẫu thuật chỉnh hàm hô móm kết hợp niềng răng mức 3 Trọn gói 150.000.000
Chỉnh hình vi phẫu ghép xương Trọn gói 70.000.000
Chỉnh hình hạ thấp gò má Trọn gói 70.000.000
Phẫu thuật chỉnh hình tháp mũi Trọn gói 42.000.000
Phẫu thuật chỉnh hình vùng trán Trọn gói 42.000.000
Phẫu thuật cắt gọt xương hàm Trọn gói 60.000.000
ĐÍNH KIM CƯƠNG VÀO RĂNG
GÓI DỊCH VỤ ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ (VNĐ)
Kim Cương VS2 Trọn gói 5.000.000
Kim Cương SI Trọn gói 3.000.000
Đá Nha Khoa Trọn gói 1.000.000
Thanh toán 1 lần đối với dịch vụ răng gắn đá – đính kim cương
THẨM MỸ NỤ CƯỜI
GÓI DỊCH VỤ ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ (VNĐ)
Tiêm filler môi hình trái tim CC 8.000.000
Phẫu thuật tạo môi hình trái tim Trọn gói (2 hàm) 8.000.000
Tạo hình nướu (tạo khoản sinh học mới) Trọn gói (2 hàm) 15.000.000
Thu môi dày Trọn gói (2 hàm) 6.000.000
Tạo khoé cười Trọn gói (2 hàm) 15.000.000
COMBO PERFECT SMILE (NỤ CƯỜI HOÀN HẢO)
GÓI DỊCH VỤ ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ (VNĐ)
Perfect smile basic (Chỉnh nha MCSTB + tạo hình nướu + pt tạo môi hình trái tim + tạo lúm má lúm đồng tiền + tạo khoé cười) Trọn gói 100.000.000
Perfect smile basic (Răng sứ Roland 28R+ tạo hình nướu + pt tạo môi hình trái tim + tạo lúm má lúm đồng tiền + tạo khoé cười) Trọn gói 170.000.000

* Lưu ý: Không làm dịch vụ nào trừ chi phí dịch vụ đó ra

Với tất cả những tiêu chí trên, Nha khoa Paris càng khẳng định được mình chính là phòng khám răng Nghệ An uy tín, chất lượng. Nếu bạn có bất kỳ băn khoăn nào, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi theo những thông tin bên dưới. Các bác sĩ luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc ấy.

Ý kiến của bạn

Bạn đang xem: Bảng giá dịch vụ nha khoa tại phòng khám răng Nghệ An – NK Paris trong Tin tức nha khoa thẩm mỹ


X