Bảng giá dịch vụ tại phòng khám răng Nghệ An - NK Paris
Hệ Thống Chuỗi Nha Khoa Uy Tín Hàng Đầu Việt Nam hà nội hải phòng nghệ an đà nẵng TP HCM

Bảng giá dịch vụ tại phòng khám răng Nghệ An – NK Paris

Nha khoa Paris – hệ thống chuỗi nha khoa công nghệ Pháp đầu tiên tại Việt Nam đã có mặt tại thành phố Vinh – Nghệ An, thu hút sự quan tâm của đông đảo khách hàng và giới truyền thông. Đến với phòng khám răng Nghệ An Paris, bạn gạt bỏ được những lo sợ đau nhức, biến chứng nhờ dịch vụ thẩm mỹ răng không đau với mức giá phải chăng.

Nha khoa Paris – Phòng khám răng Nghệ An uy tín, chất lượng

Ra đời từ năm 2014 với cái tên Nha khoa Hoàn-Mỹ, qua đó Paris dần khẳng định được mình tại các khu vực Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh. Vào ngày 17/9/2016, các cơ sở tại Hải Phòng, Vinh ra đời, từ đó chuỗi hệ thống nha khoa Paris công nghệ Pháp được khách hàng biết đến nhiều hơn.

Chuỗi hệ thống nha khoa thẩm mỹ Paris trên toàn quốc 

 Hà Nội:39 Quang Trung, Hoàn Kiếm

Hải Phòng:

314, Tô Hiệu, Lê Chân

Nghệ An:

143, Nguyễn Văn Cừ, TP Vinh

Đà Nẵng:

52 Lê Đình Lý, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê

Hồ Chí Minh:

  • 179C, Đường 3/2, Phường 11, Quận 10
  • 97 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình
  • 212 Bis Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1 

Bảng giá dịch vụ tại phòng khám răng Nghệ An - NK Paris 2

Nói riêng về phòng khám răng Nghệ An, tại đây bạn sẽ được thăm khám và tư vấn miễn phí bởi các chuyên gia nha khoa nhiều năm kinh nghiệm trong nghề. Các bác sĩ Paris chuyên sâu về từng lĩnh vực thẩm mỹ răng, hỗ trợ điều trị bệnh lý sẽ có mặt ở tất cả các cơ sở nếu khách hàng có nhu cầu và đặt lịch hẹn trước.

Đội ngũ bác sĩ uy tín chứng minh Paris là phòng khám răng hàm mặt uy tín Nghệ An

Bảng giá dịch vụ tại phòng khám răng Nghệ An - NK Paris 3

Ngoài ra, Nha khoa Paris còn thường xuyên mời các chuyên gia về tại phòng khám để đào tạo và chia sẻ kinh nghiệm cho các bác sĩ nhằm giúp bác sĩ học hỏi, trau dồi thêm kiến thức, kinh nghiệm nâng cao tay nghề của mình.

Bảng giá dịch vụ tại phòng khám răng Nghệ An - NK Paris 4

Bảng giá dịch vụ tại phòng khám răng Nghệ An - NK Paris 5

Nền nha khoa đã phát triển hơn 300 năm tại Pháp được du nhập về Việt Nam nhờ sự mạnh dạn của nha khoa Paris đã thực hiện phá vỡ lối mòn của nền nha khoa nước nhà.

Từ các dịch vụ thẩm mỹ răng đến dịch vụ hỗ trợ điều trị bệnh lý áp dụng tại phòng khám răng hàm mặt ở Vinh nói riêng và trên toàn hệ thống nha khoa Paris nói chung đều ứng dụng theo tiêu chuẩn Pháp, hướng tới trải nghiệm làm răng không đau, xóa bỏ nỗi lo sợ của vô số khách hàng.

 Một số công nghệ nha khoa nổi trội của phòng khám nha khoa tại Vinh nói riêng, chuỗi hệ thống Nha khoa Paris nói riêng

 Công nghệ bọc răng sứ CT 5 chiều -> Xem chi tiết

 Công nghệ cấy ghép răng Implant 4S -> Xem chi tiết

 Công nghệ tẩy trắng răng Laser Whitening -> Xem chi tiết

 Công nghệ niềng răng mắc cài 3M UGSL -> Xem chi tiết

 Công nghệ niềng răng không mắc cài ECligner -> Xem chi tiết

 Công nghệ trám răng Laser Tech -> Xem chi tiết

 Công nghệ lấy cao răng siêu âm Cavitron 8.0 -> Xem chi tiết

 Công nghệ chăm sóc nha chu EMS -> Xem chi tiết

 Công nghệ nhổ răng với kỹ thuật gây tê hiện đại -> Xem chi tiết

Bảng giá dịch vụ tại phòng khám răng Nghệ An - NK Paris 5

Lựa chọn nha khoa Paris, bạn được các chuyên gia tư vấn những giải pháp phù hợp dành riêng cho trường hợp răng khiếm khuyết, hay bệnh lý của mình. Qua đó, hàng ngàn khách hàng đã phản hồi tích cực sau khi sử dụng dịch vụ tại phòng khám răng hàm mặt ở Vinh nói riêng và các cơ sở khác nói chung.

✿ Khách hàng Minh Long có răng bị gãy vỡ sau khi sử dụng dịch vụ bọc răng sứ: “Tôi đã đi tìm địa chỉ thẩm mỹ răng Nghệ An và được giới thiệu đến Nha khoa Paris. Tôi rất hài lòng với kết quả, hỗ trợ điều trị không đau, nhanh chóng, răng ăn nhai tốt và giống như răng thật

Bảng giá dịch vụ tại phòng khám răng Nghệ An - NK Paris 6

✿ Khách hàng Hải Yến niềng răng mọc lệch: “Sau hơn 1 năm niềng răng, em đã có được hàm răng đều. Từ ngày đó em cười tự tin hơn hẳn. Cảm ơn bác sĩ Trà My và nha khoa Paris!”

Bảng giá dịch vụ tại phòng khám răng Nghệ An - NK Paris 7

✿ Khách hàng Thu Hà tẩy trắng răng Laser Whitening: “Được biết Paris là phòng khám răng hàm mặt uy tín ở tp Vinh, tôi đã thực hiện tẩy trắng răng tại đây. Tẩy trắng răng hiệu quả cao, răng không ê buốt. Đã 2 năm rồi mà hàm răng của tôi vẫn giữ nguyên màu sắc trắng sáng. Tôi vô cùng hài lòng

Bảng giá dịch vụ tại phòng khám răng Nghệ An - NK Paris 8

✿ Khách hàng Hoàng Minh nhổ răng và thực hiện trồng răng implant: “Hỗ trợ điều trị nhanh, nhổ răng không đau nhức. Tôi rất yên tâm khi làm tại nha khoa Paris. Xin cảm ơn!

Bảng giá dịch vụ tại phòng khám răng Nghệ An - NK Paris 9

✿ Khách hàng Trần Hiền hỗ trợ điều trị răng sâu: “Em rất sợ đau khi hỗ trợ điều trị nha khoa, nhưng Paris đã giúp em xóa bỏ nỗi lo ấy. Em tin Trung tâm là phòng khám răng Nghệ An chất lượng và đã giới thiệu cho khá nhiều bạn bè!

Bảng giá dịch vụ tại phòng khám răng Nghệ An - NK Paris 10

* Lưu ý: Khách hàng sử dụng dịch vụ tại Nha khoa Paris. Hiệu quả có thể khác nhau tùy vào từng trường hợp cụ thể

Bảng giá dịch vụ áp dụng ở phòng khám nha khoa tại Vinh và chuỗi hệ thống nha khoa Paris

CHỈNH NHA NIỀNG RĂNG

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Trainer Khí Cụ Chỉnh Nha mức 1 Trọn gói 3,000,000
Trainer Khí Cụ Chỉnh Nha mức 2 Trọn gói 6,000,000
Khí Cụ Nong Hàm (1 hàm Mỹ) Trọn gói 10.000.000
Niềng Răng Tháo Lắp mức 1 Trọn gói 5000.000
Niềng Răng Tháo Lắp mức 2 Trọn gói 10,000.000
Niềng Răng Tháo Lắp mức 3 Trọn gói 15,000.000
Niềng Răng Mắc Cài Kim Loại Thường Trọn gói 30.000.000
Niềng Răng Mắc Cài Kim Loại Tự Buộc Trọn gói 40.000.000
Niềng Răng Mắc Cài Pha Lê Trọn gói 35.000.000
Niềng Răng Mắc Cài Sứ thường Trọn gói 45.000.000
Niềng Răng Mắc Cài Sứ Tự Buộc Trọn gói 50.000.000
Niềng Răng Mắc Cài Mặt Trong Trọn gói 80.000.000
Niềng Răng Khay Trong eCligner mức 1 Trọn gói 80.000.000
Niềng Răng Khay Trong eCligner mức 2 Trọn gói 100.000.000
Niềng Răng Khay Trong eCligner mức 3 Trọn gói 120.000.000
Mini vít hỗ trợ 1 răng 2.500.000
Lấy dấu răng 2 hàm 2.000.000
Đánh lún răng 1 răng 5.000.000
Nâng khớp cắn mức 1 2 hàm 20.000.000
Nâng khớp cắn mức 2 2 hàm 30.000.000

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Chụp xquang quanh chóp Digital Xray 1 răng 40,000

HỖ TRỢ ĐIỀU TRỊ NHA CHU

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Cạo vôi răng & đánh bóng – Mức độ 1 1 ca 150,000
Cạo vôi răng & đánh bóng – Mức độ 2 1 ca 300,000
Cạo vôi răng & đánh bóng – Mức độ 3 1 ca 400,000
Chăm sóc nha chu & làm sạch sâu EMS mức 1 1 ca 1.000.000
Chăm sóc nha chu & làm sạch sâu EMS mức 2 1 ca 2.000.000
Chăm sóc nha chu & làm sạch sâu EMS mức 3 1 ca 3.000.000
Hỗ trợ điều trị viêm nha chu mức 1 1 ca 3.000.000
Hỗ trợ điều trị viêm nha chu mức 2 1 ca 4.000.000
Hỗ trợ điều trị viêm nha chu mức 3 1 ca 5.000.000
Nạo vét nha chu 1 răng 1.500.000
Đánh bóng răng 1 lần 100.000

PHẪU THUẬT TẠO HÌNH NHA CHU

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Phẫu thuật làm dài thân răng 1 răng 1,000,000
Chữa cười hở lợi Toàn hàm 18.000.000

NHỔ RĂNG

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Nhổ răng sữa 1 răng 100,000
Nhổ chân răng, răng một chân 1 răng 500,000
Nhổ chân răng, răng nhiều chân 1 răng 700,000
Nhổ răng hàm nhỏ, lớn (4,5,6,7) 1 răng 1,000,000
Nhổ răng khôn mọc thẳng 1 răng 1,200,000
Nhổ răng khôn mọc lệch (Tiểu phẫu ca khó) mức 1 1 răng 2.000.000
Nhổ răng khôn mọc lệch (Tiểu phẫu ca khó) mức 2 1 răng 3.000.000

HỖ TRỢ ĐIỀU TRỊ NỘI NHA

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Chốt tủy kim loại 1 răng 500,000
Chốt không kim loại mức 1 1 răng 2,000,000
Chốt không kim loại mức 2 1 răng 3,000,000
Hỗ trợ điều trị tủy răng 1 chân 1 răng 600.000
Hỗ trợ điều trị tủy răng nhiều chân 1 răng 1.500.000
Hỗ trợ điều trị tủy lại (1 chân – nhiều chân) mức 1 1 răng 2,000,000
Hỗ trợ điều trị tủy lại (1 chân – nhiều chân) mức 2 1 răng 3,000,000
Hỗ trợ điều trị tủy lại (1 chân – nhiều chân) mức 3 1 răng 5,000,000
Chích apxe lợi độ 1 1 vùng 1,000,000
Chích apxe lợi độ 2 1 vùng 2,000,000
Điều trị tủy răng số 1-2-3 1 răng 600,000
Điều trị tủy răng số 4-5 1 răng 800,000

HÀN TRÁM RĂNG

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Trám tạm Eugenate 1 răng 100,000
Trám bít hố rãnh 1 răng 200,000
Trám răng sữa 1 răng 200,000
Trám GIC (Glass Inomer Cement) (Trám Fuji) 1 răng 250,000
Trám cổ răng 1 răng 300.000
Trám răng thẩm mỹ LASER TECH 1 răng 500,000
Trám Inlay – Onlay sứ 1 răng 4,000,000

TẨY TRẮNG RĂNG

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Tẩy trắng răng tại nhà 2 ống thuốc 1 ca 1.500.000
Tẩy trắng răng tại phòng khám Laser Whitening 1 ca 2.500.000
Tẩy trắng răng kết hợp tại nhà 2 ống thuốc & Laser Whitening 1 ca 3.500.000

ĐÍNH ĐÁ VÀO RĂNG

GÓI DỊCH VỤ ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ (VNĐ)
Kim Cương Tự Nhiên Trọn gói 7.000.000
Kim Cương VS2 Trọn gói 5.000.000
Kim Cương SI Trọn gói 3.000.000
Đá Nha Khoa Trọn gói 1.000.000
Gắn đá và kim cương của khách lên răng sứ 1 răng 1.000.000
Gắn đá và kim cương của khách lên răng thật 1 răng 600.000

Thanh toán 1 lần đối với dịch vụ răng gắn đá – đính kim cương

PHỤC HÌNH RĂNG SỨ CỐ ĐỊNH THẨM MỸ

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Gắn lại mão răng 1 răng 300,000
Đúc cùi giả kim loại 1 răng 500.000
Đúc cùi giả toàn sứ mức 1 1 răng 5,000.000
Đúc cùi giả toàn sứ mức 2 1 răng 6,000.000
Đúc cùi giả toàn sứ mức 3 1 răng 7,000.000
Đúc cùi giả toàn sứ mức 4 1 răng 8,000.000
Mão toàn diện kim loại Cr- Co 1 răng 1,200,000
Mão sứ Titan 1 răng 2,500,000
Mão Sứ Roland 1 răng 5.000.000
Mão toàn sứ Emax Zic 1 răng 6,000,000
Mão sứ Cercon 1 răng 6,000,000
Mão sứ Cercon HT – Emax Press 1 răng 7,000,000
Veneer sứ Emax, Cercon HT mức 1 1 răng 7,000,000
Veneer sứ Emax, Cercon HT mức 2 1 răng 8,000,000
Direct Veneer 1 răng 8,000,000
Răng Toàn Sứ Lava Plus -3M ESPE 1 răng 8.000.000
Mão toàn diện Vàng 1 răng Theo tỷ giá thị trường
Máng cân bằng cân cơ 1 hàm 2,000,000
Máng chống ê buốt 1 hàm 1,200,000
Máng chống nghiến răng 1 hàm 1,200,000
Lấy dấu răng 2 hàm 2.000.000

PHẪU THUẬT CẤY GHÉP IMPLANT

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Trụ Implant Dentinum – Korea 1 trụ 14.000.000
Trụ Implant Osstem – Korea 1 trụ 15.000.000
Trụ Implant Tekka – France 1 trụ 1,000 USD
Trụ Implant Tekka – France (xương hàm thấp 4 – 6 mm) 1 trụ 1,200 USD
Trụ Implant Nobel Biocare 1 trụ 28.000.000
Trụ Implant Nobel Biocare Active 1 trụ 32.000.000
Trụ Implant Straumann SLA Thụy Sĩ 1 trụ 28.000.000
Trụ Implant Straumann SLA Active Thụy Sĩ 1 trụ 32.000.000
Hướng dẫn mô mềm (Implant Hàn Quốc) 1 răng 2.000.000
Hướng dẫn mô mềm (Implant Âu, Mỹ) 1 răng 4.000.000
Hướng dẫn mô mềm (Implant Âu, Mỹ) 1 răng 4.000.000
Custommize Hàn Quốc Titan 1 răng 2.000.000
Custommize Hàn Quốc Sứ 1 răng 4.000.000
Custommize Âu Mỹ Titan 1 răng 3.000.000
Custommize Âu Mỹ Sứ 1 răng 5.000.000
Lấy dấu răng 2 hàm 2.000.000

PHỤC HÌNH THÁO LẮP

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Răng nhựa Việt Nam 1 răng 200,000
Răng nhựa Mỹ 1 răng 500,000
Răng Composite 1 răng 600,000
Răng sứ ( tháo lắp ) 1 răng 800,000
Hàm nhựa bán phần 1 hàm 700,000
Nền hàm nhựa có lưới 1 hàm 1,000,000
Hàm giả tháo lắp nhựa dẻo (Chưa có răng) – Thay nền hàm 1 hàm 1,800,000
Hàm giả tháo lắp bán phần nhựa mềm Biosoft (Chưa có răng) 1 hàm 2,000,000
Hàm khung Cr – Co 1 hàm 3,000,000
Hàm khung Tital 1 hàm 5.000.000
Hàm khung liên kết Cr – Co 1 hàm 5,000,000
Hàm khung liên kết Tital mắc cài đơn 1 hàm 6.000.000
Hàm khung liên kết Titan mắc cài đôi 1 hàm 7.000.000
Hàm giả toàn hàm, hàm trên 1 hàm 7,000,000
Hàm giả toàn hàm, hàm dưới 1 hàm 8,000,000
Hàm giả tháo lắp cả trên và duới 1 hàm 14,000,000
Đệm hàm 1 răng 2.000.000
Vá hàm gãy 2 hàm 1.000.000
Sửa hàm nhựa tháo lắp mức 1 1 hàm 200.000
Sửa hàm nhựa tháo lắp mức 2 1 hàm 500.000

PHẪU THUẬT XƯƠNG HÀM

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Phẫu thuật nâng xoang kín 1 răng 4.500.000
Phẫu thuật nâng xoang hở 1 xoang 18.000.000
Phẫu thuật ghép xương GBR, Xương Bio-Oss- USA 1 răng 17.000.000
Phẫu thuật ghép xương GBR, Xương Osteon – Korea 1 răng 11.000.000
Phẫu thuật ghép xương Block, Xương Bio-Oss- USA 1 răng 22.000.000
Phẫu thuật ghép xương Block, Xương Osteon – Korea 1 răng 15.000.000
Phẫu thuật tạo hình nướu quanh Implant 1 răng 3.500.000
Phẫu thuật ghép mô liên kết 1 răng 5.000.000
Phẫu thuật lấy trụ implant cũ 1 răng 3.500.000

PHẪU THUẬT CHỈNH HÌNH HÀM MẶT

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Phẫu thuật chỉnh hàm hô móm Trọn gói 70.000.000
Phẫu thuật chỉnh hàm hô móm kết hợp niềng răng mức 1 Trọn gói 110.000.000
Phẫu thuật chỉnh hàm hô móm kết hợp niềng răng mức 2 Trọn gói 120.000.000
Phẫu thuật chỉnh hàm hô móm kết hợp niềng răng mức 3 Trọn gói 150.000.000
Chỉnh hình vi phẫu ghép xương Trọn gói 70.000.000
Chỉnh hình hạ thấp gò má Trọn gói 70.000.000
Phẫu thuật chỉnh hình tháp mũi Trọn gói 42.000.000
Phẫu thuật chỉnh hình vùng trán Trọn gói 42.000.000
Phẫu thuật cắt gọt xương hàm Trọn gói 60.000.000

BỌC RĂNG COMPOSITE

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ (VNĐ)
Bọc răng Compo 5S 1 răng 990,000

Với tất cả những tiêu chí trên, Nha khoa Paris càng khẳng định được mình chính là phòng khám răng Nghệ An uy tín, chất lượng. Nếu bạn có bất kỳ băn khoăn nào, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi theo những thông tin bên dưới. Các bác sĩ luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc ấy.

Bạn đang xem: Bảng giá dịch vụ tại phòng khám răng Nghệ An – NK Paris trong Tin tức nha khoa thẩm mỹ

 "));